Từ điển Anh–Việt

111.829 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

active ageing

/ˈæktɪv ˈeɪdʒɪŋ/

Nghĩa thường dùng

thúc đẩy người già khỏe mạnh và tham gia xã hội cụm từ

“Active ageing encourages seniors to stay involved in their communities.”Già hóa tích cực khuyến khích người lớn tuổi tham gia vào cộng đồng.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...