active ageing
/ˈæktɪv ˈeɪdʒɪŋ/
Nghĩa thường dùng
thúc đẩy người già khỏe mạnh và tham gia xã hội
cụm từ
“Active ageing encourages seniors to stay involved in their communities.”Già hóa tích cực khuyến khích người lớn tuổi tham gia vào cộng đồng.