Từ điển Anh–Việt

111.677 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

active learning

/ˈæktɪv ˈlɜːnɪŋ/

Nghĩa thường dùng

học tập chủ động cụm từ

“Active learning encourages students to engage with the material.”Học tập chủ động khuyến khích học sinh tham gia vào tài liệu.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...