Từ điển Anh–Việt

111.778 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

active listening

/ˈæktɪv ˈlɪsənɪŋ/

Nghĩa thường dùng

tập trung hoàn toàn vào những gì đang được nói cụm từ

“Active listening is crucial in effective communication.”Lắng nghe chủ động là rất quan trọng trong giao tiếp hiệu quả.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...