active transport
/ˈæk.tɪv ˈtræn.spɔrt/
Nghĩa thường dùng
Các hình thức vận chuyển không sử dụng động cơ như đi bộ hoặc đạp xe.
cụm từ
“Active transport promotes health and reduces pollution.”Vận chuyển tích cực thúc đẩy sức khỏe và giảm ô nhiễm.