active volcano
Nghĩa thường dùng
núi lửa đang hoạt động
danh từ
“The island is home to an active volcano.”Hòn đảo này có một ngọn núi lửa đang hoạt động.
Từ điển Anh–Việt
111.838 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.
“The island is home to an active volcano.”Hòn đảo này có một ngọn núi lửa đang hoạt động.
Đang tải...