Từ điển Anh–Việt

112.198 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

actively encourage

/ˈæktɪvli ɪnˈkərɪdʒ/

Nghĩa thường dùng

khuyến khích ai đó làm điều gì đó một cách nhiệt tình cụm từ

“Teachers actively encourage students to ask questions.”Giáo viên khuyến khích học sinh đặt câu hỏi một cách nhiệt tình.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...