actively encourage
Nghĩa thường dùng
“Teachers actively encourage students to ask questions.”Giáo viên khuyến khích học sinh đặt câu hỏi một cách nhiệt tình.
Từ điển Anh–Việt
112.198 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.
“Teachers actively encourage students to ask questions.”Giáo viên khuyến khích học sinh đặt câu hỏi một cách nhiệt tình.
Đang tải...