Từ điển Anh–Việt

111.660 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

activism

/'æktivizm/ Collins ★★★ phổ biến #7096

Nghĩa thường dùng

Chính sách hoặc hành động sử dụng chiến dịch mạnh mẽ để thay đổi chính trị hoặc xã hội. danh từ

“Activism has played a crucial role in social movements.”Chủ nghĩa hoạt động đã đóng vai trò quan trọng trong các phong trào xã hội.

Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

activism

//

* danh từ
  • (triết học) chủ nghĩa tích cực
  • sự tuyên truyền tích cực cho một học thuyết
Định nghĩa tiếng Anh

n. a policy of taking direct and militant action to achieve a political or social goal

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...