activism
/'æktivizm/ Collins ★★★ phổ biến #7096
Nghĩa thường dùng
Chính sách hoặc hành động sử dụng chiến dịch mạnh mẽ để thay đổi chính trị hoặc xã hội.
danh từ
“Activism has played a crucial role in social movements.”Chủ nghĩa hoạt động đã đóng vai trò quan trọng trong các phong trào xã hội.
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
activism
//
* danh từ- (triết học) chủ nghĩa tích cực
- sự tuyên truyền tích cực cho một học thuyết
Định nghĩa tiếng Anh
n. a policy of taking direct and militant action to achieve a political or social goal