Từ điển Anh–Việt

111.847 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

act of kindness

/ækt əv ˈkaɪnd.nəs/

Đang hiển thị mục gốc act of kindness cho “acts of kindness”.

Nghĩa thường dùng

hành động tử tế cụm từ

“An act of kindness can brighten someone's day.”Một hành động tử tế có thể làm sáng tỏ ngày của ai đó.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...