Từ điển Anh–Việt

112.182 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

actuality

/,æktju'æliti/ Collins ★ phổ biến #15096

Nghĩa thường dùng

thực tế, thực tại danh từ

“In actuality, the project was much more complicated than we expected.”Trên thực tế, dự án phức tạp hơn nhiều so với chúng tôi mong đợi.

Biến thể từ actualities số nhiều
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

actuality

/,æktju'æliti/

danh từ

  • thực tế, thực tại
  • (số nhiều) điều kiện hiện tại, điều kiện thực tế
  • (nghệ thuật) hiện thực
Định nghĩa tiếng Anh

n. the state of actually existing objectively

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...