acuate
/'ækjuit/
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
acuate
//
* động từ- khởi động (một cỗ máy)
- bắt đầu (một quá trình)
- thúc đẩy
Định nghĩa tiếng Anh
s ending in a sharp point
Từ điển Anh–Việt
112.267 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.
s ending in a sharp point
Đang tải...