Từ điển Anh–Việt

111.776 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

acupuncture

/'ækjupʌɳktʃə/ TOEFLCollins ★ phổ biến #15282

Nghĩa thường dùng

phương pháp điều trị bằng kim châm danh từ

“Acupuncture can help relieve pain.”Châm cứu có thể giúp giảm đau.

Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

acupuncture

/'ækjupʌɳktʃə/

danh từ

  • (y học) thuật châm cứu
Định nghĩa tiếng Anh

n. treatment of pain or disease by inserting the tips of needles at specific points on the skin

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...