acupuncture
/'ækjupʌɳktʃə/ TOEFLCollins ★ phổ biến #15282
Nghĩa thường dùng
phương pháp điều trị bằng kim châm
danh từ
“Acupuncture can help relieve pain.”Châm cứu có thể giúp giảm đau.
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
acupuncture
/'ækjupʌɳktʃə/
danh từ
- (y học) thuật châm cứu
Định nghĩa tiếng Anh
n. treatment of pain or disease by inserting the tips of needles at specific points on the skin