Từ điển Anh–Việt

111.753 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

acute hearing

Nghĩa thường dùng

thính tai, nghe rất tốt cụm từ

“I used to have an acute sense of smell and acute hearing but I don’t any more.”Trước đây tôi từng có khứu giác và thính giác rất nhạy, nhưng giờ thì không còn nữa.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...