acutely painful
Nghĩa thường dùng
“For a few days it was acutely/intensely painful, but now it’s just a dull ache.”Có vài ngày nó đau nhói, nhưng giờ chỉ còn âm ỉ.
Từ điển Anh–Việt
112.223 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.
“For a few days it was acutely/intensely painful, but now it’s just a dull ache.”Có vài ngày nó đau nhói, nhưng giờ chỉ còn âm ỉ.
Đang tải...