Từ điển Anh–Việt

109,006 từ · nghĩa Việt · IPA · nhãn IELTS/TOEFL

phổ biến #41674

acuteness

/ə'kju:tnis/

danh từ

  • sự sắc; tính sắc bén, tính sắc sảo; tính nhạy, tính tinh, tính thính
  • sự buốt; tính gay gắt, tính kịch liệt, tính sâu sắc
  • (y học) tính cấp phát (bệnh)
  • (toán học) tính nhọn (góc)
  • tính cao; tính the thé (giọng)
Định nghĩa tiếng Anh

n. a sensitivity that is keen and highly developed\nn. a quick and penetrating intelligence\nn. the quality of having a sharp edge or point

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...