ad hoc
/'æd'hɔk/ Collins ★
Nghĩa thường dùng
tạm thời; đặc biệt; được lập ra cho mục đích cụ thể
cụm từ
“An ad hoc committee was formed to address the crisis.”Một ủy ban đặc biệt được thành lập để giải quyết cuộc khủng hoảng.
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
ad hoc
/'æd'hɔk/
tính từ
- đặc biệt
- ad_hoc committee: uỷ ban đặc biệt
- được sắp đặt trước cho mục đích đó