Từ điển Anh–Việt

112.360 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

ad hoc

/'æd'hɔk/ Collins ★

Nghĩa thường dùng

tạm thời; đặc biệt; được lập ra cho mục đích cụ thể cụm từ

“An ad hoc committee was formed to address the crisis.”Một ủy ban đặc biệt được thành lập để giải quyết cuộc khủng hoảng.

Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

ad hoc

/'æd'hɔk/

tính từ

  • đặc biệt
    • ad_hoc committee: uỷ ban đặc biệt
  • được sắp đặt trước cho mục đích đó
Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...