Từ điển Anh–Việt

111.890 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

adams

/ˈædəmz/

Nghĩa thường dùng

họ danh từ

“The Adams family is well-known.”Gia đình Adams rất nổi tiếng.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...