Từ điển Anh–Việt

111.778 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

adapt strategies

Nghĩa thường dùng

thay đổi kế hoạch dựa trên hoàn cảnh cụm từ

“Teams must adapt strategies during the game.”Các đội phải điều chỉnh chiến lược trong trận đấu.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...