adapt to
Nghĩa thường dùng
thích nghi với
cụm từ
“New students must adapt to different school rules.”Học sinh mới phải thích nghi với các quy định khác.
Từ điển Anh–Việt
112.631 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.
“New students must adapt to different school rules.”Học sinh mới phải thích nghi với các quy định khác.
Đang tải...