adapted trains /əˈdæptɪd treɪnz/
cụm từ
- tàu hỏa đã được cải tiến hoặc điều chỉnh để phù hợp với nhu cầu đặc biệt (như người khuyết tật, vận chuyển hàng hóa, v.v.)
- adapted trains for wheelchair users: tàu hỏa được cải tiến cho người dùng xe lăn
112,383 từ · nghĩa Việt · IPA · nhãn IELTS/TOEFL
Đang tải...