Từ điển Anh–Việt

109,018 từ · nghĩa Việt · IPA · nhãn IELTS/TOEFL

phổ biến #13621

adapter

/ə'dæptə/

danh từ

  • người phỏng theo, người sửa lại cho hợp (tác phẩm văn học...)
  • người làm thích nghi, người làm thích ứng
  • (kỹ thuật) thiết bị tiếp hợp, ống nối, cái nắn điện
Biến thể từ adapters số nhiều
Định nghĩa tiếng Anh

n. device that enables something to be used in a way different from that for which it was intended or makes different pieces of apparatus compatible

Gợi ý (6)

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...