Từ điển Anh–Việt

112.169 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

adapter

/ə'dæptə/ phổ biến #13621

Nghĩa thường dùng

bộ chuyển đổi danh từ

“I need an adapter for my laptop.”Tôi cần một bộ chuyển đổi cho laptop của mình.

Biến thể từ adapters số nhiều
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

adapter

/ə'dæptə/

danh từ

  • người phỏng theo, người sửa lại cho hợp (tác phẩm văn học...)
  • người làm thích nghi, người làm thích ứng
  • (kỹ thuật) thiết bị tiếp hợp, ống nối, cái nắn điện
Định nghĩa tiếng Anh

n. device that enables something to be used in a way different from that for which it was intended or makes different pieces of apparatus compatible

Gợi ý (7)

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...