adapter
/ə'dæptə/ phổ biến #13621
Nghĩa thường dùng
bộ chuyển đổi
danh từ
“I need an adapter for my laptop.”Tôi cần một bộ chuyển đổi cho laptop của mình.
Biến thể từ
adapters số nhiều
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
adapter
/ə'dæptə/
danh từ
- người phỏng theo, người sửa lại cho hợp (tác phẩm văn học...)
- người làm thích nghi, người làm thích ứng
- (kỹ thuật) thiết bị tiếp hợp, ống nối, cái nắn điện
Định nghĩa tiếng Anh
n. device that enables something to be used in a way different from that for which it was intended or makes different pieces of apparatus compatible