adaxial
/æd'æksiәl/
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
adaxial
//
* tính từ- hướng trục, bên trục, gần trục, dính trục
Định nghĩa tiếng Anh
a. nearest to or facing toward the axis of an organ or organism