Từ điển Anh–Việt

111.744 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

add an extension

Nghĩa thường dùng

xây thêm phòng/phần mở rộng (cho nhà) cụm từ

“And if we want to add an extension there’s room for that too.”Và nếu muốn xây thêm phần mở rộng thì cũng còn chỗ. (Lưu ý: Có thể dùng 'build an extension'.)

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...