Từ điển Anh–Việt

112.250 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

add-on

/ˈæd.ɒn/

Nghĩa thường dùng

phần bổ sung cho sản phẩm chính danh từ

“This software has a useful add-on.”Phần mềm này có một phần bổ sung hữu ích.

Biến thể từ add-ons số nhiều
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

add-on

//

  • (Tech) thiết bị thêm vào, phụ kiện, phụ tùng tăng cường; thêm vào, tăng năng
Định nghĩa tiếng Anh

n a component that is added to something to improve it n a supplementary component that improves capability

Gợi ý (1)

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...