add-on
/ˈæd.ɒn/
Nghĩa thường dùng
phần bổ sung cho sản phẩm chính
danh từ
“This software has a useful add-on.”Phần mềm này có một phần bổ sung hữu ích.
Biến thể từ
add-ons số nhiều
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
add-on
//
- (Tech) thiết bị thêm vào, phụ kiện, phụ tùng tăng cường; thêm vào, tăng năng
Định nghĩa tiếng Anh
n a component that is added to something to improve it n a supplementary component that improves capability