addictive
/ә'diktiv/ TOEFLCollins ★ phổ biến #10283
Nghĩa thường dùng
gây nghiện
tính từ
“Social media platforms are addictive by design.”Các nền tảng mạng xã hội gây nghiện theo thiết kế.
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
addictive
//
- xem addict
Định nghĩa tiếng Anh
a. causing or characterized by addiction