Từ điển Anh–Việt

111.695 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

addictive

/ә'diktiv/ TOEFLCollins ★ phổ biến #10283

Nghĩa thường dùng

gây nghiện tính từ

“Social media platforms are addictive by design.”Các nền tảng mạng xã hội gây nghiện theo thiết kế.

Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

addictive

//

  • xem addict
Định nghĩa tiếng Anh

a. causing or characterized by addiction

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...