Từ điển Anh–Việt

111.747 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

Additional cost

/əˈdɪʃ.ən.əl kɔst/

Nghĩa thường dùng

chi phí bổ sung cụm từ

“There is an additional cost for delivery.”Có một chi phí bổ sung cho việc giao hàng.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...