Từ điển Anh–Việt

111.677 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

additional safety training

Nghĩa thường dùng

đào tạo an toàn bổ sung cụm từ

“Workers who handle hazardous materials receive additional safety training every year.”Những công nhân xử lý vật liệu nguy hiểm nhận đào tạo an toàn bổ sung hàng năm.

Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

cụm từ

  • đào tạo an toàn bổ sung
    • receive additional safety training: nhận đào tạo an toàn bổ sung
Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...