additional safety training
Nghĩa thường dùng
đào tạo an toàn bổ sung
cụm từ
“Workers who handle hazardous materials receive additional safety training every year.”Những công nhân xử lý vật liệu nguy hiểm nhận đào tạo an toàn bổ sung hàng năm.
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
cụm từ
- đào tạo an toàn bổ sung
- receive additional safety training: nhận đào tạo an toàn bổ sung