additionally
/əˈdɪʃənəli/ Collins ★ phổ biến #5948
Nghĩa thường dùng
thêm vào đó
trạng từ
“Additionally, we should consider the environmental impact.”Thêm vào đó, chúng ta nên xem xét tác động đến môi trường.
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
additionally
//
* phó từ- thêm nữa, ngoài ra
Định nghĩa tiếng Anh
r. in addition, by way of addition; furthermore