Từ điển Anh–Việt

112.267 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

additionally

/əˈdɪʃənəli/ Collins ★ phổ biến #5948

Nghĩa thường dùng

thêm vào đó trạng từ

“Additionally, we should consider the environmental impact.”Thêm vào đó, chúng ta nên xem xét tác động đến môi trường.

Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

additionally

//

* phó từ
  • thêm nữa, ngoài ra
Định nghĩa tiếng Anh

r. in addition, by way of addition; furthermore

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...