Từ điển Anh–Việt

112.186 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

address age-related challenges

/əˈdrɛs eɪdʒ-rɪˈleɪtɪd ˈʧælɪndʒɪz/

Nghĩa thường dùng

Giải quyết các khó khăn liên quan đến tuổi tác. cụm từ

“Governments need to address age-related challenges effectively.”Chính phủ cần giải quyết các thách thức liên quan đến tuổi tác một cách hiệu quả.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...