Từ điển Anh–Việt

112.186 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

address age-related needs

/əˈdrɛs eɪdʒ rɪˈleɪtɪd nidz/

Nghĩa thường dùng

giải quyết các nhu cầu cụ thể của người lớn tuổi cụm từ

“Policies must address age-related needs in communities.”Các chính sách phải giải quyết nhu cầu liên quan đến tuổi tác trong cộng đồng.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...