address ageing challenges
Nghĩa thường dùng
“Governments need to address ageing challenges effectively.”Các chính phủ cần giải quyết các thách thức về lão hóa một cách hiệu quả.
Từ điển Anh–Việt
112.186 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.
“Governments need to address ageing challenges effectively.”Các chính phủ cần giải quyết các thách thức về lão hóa một cách hiệu quả.
Đang tải...