Từ điển Anh–Việt

111.829 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

address ageing concerns

/əˈdrɛs ˈeɪdʒɪŋ kənˈsɜrnz/

Nghĩa thường dùng

giải quyết những lo ngại liên quan đến người cao tuổi cụm từ

“Governments must address ageing concerns to improve quality of life.”Chính phủ phải giải quyết những lo ngại về người cao tuổi để cải thiện chất lượng cuộc sống.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...