Từ điển Anh–Việt

111.744 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

address an issue

/əˈdrɛs ən ˈɪʃuː/

Nghĩa thường dùng

giải quyết một vấn đề. cụm từ

“We need to address the issue of crime in our community.”Chúng ta cần giải quyết vấn đề tội phạm trong cộng đồng.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...