Từ điển Anh–Việt

112.234 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

address barriers

/əˈdrɛs ˈbærɪərz/

Nghĩa thường dùng

Giải quyết các rào cản ngăn cản sự tiến bộ. cụm từ

“We must address barriers to education for disadvantaged groups.”Chúng ta phải giải quyết các rào cản đối với giáo dục cho các nhóm thiệt thòi.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...