address barriers
Nghĩa thường dùng
“We must address barriers to education for disadvantaged groups.”Chúng ta phải giải quyết các rào cản đối với giáo dục cho các nhóm thiệt thòi.
Từ điển Anh–Việt
112.234 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.
“We must address barriers to education for disadvantaged groups.”Chúng ta phải giải quyết các rào cản đối với giáo dục cho các nhóm thiệt thòi.
Đang tải...