Từ điển Anh–Việt

111.677 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

address climate change

/əˈdrɛs ˈklaɪmət ʧeɪndʒ/

Nghĩa thường dùng

giải quyết vấn đề biến đổi khí hậu cụm từ

“Governments must address climate change to ensure a sustainable future.”Các chính phủ phải giải quyết vấn đề biến đổi khí hậu để đảm bảo tương lai bền vững.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...