Từ điển Anh–Việt

111.731 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

address concerns

/əˈdrɛs kənˈsɜrnz/

Nghĩa thường dùng

giải quyết những mối quan tâm. cụm từ

“The government needs to address concerns about safety.”Chính phủ cần giải quyết những mối quan tâm về an toàn.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...