Từ điển Anh–Việt

111.805 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

address conflict

/əˈdrɛs ˈkɒnflɪkt/

Nghĩa thường dùng

giải quyết xung đột cụm từ

“It's crucial to address conflict in a constructive manner.”Việc giải quyết xung đột một cách xây dựng là rất quan trọng.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...