Từ điển Anh–Việt

112.243 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

address consumer concerns

/əˈdrɛs kənˈsjuːmər kənˈsɜrnz/

Nghĩa thường dùng

giải quyết mối quan tâm của người tiêu dùng cụm từ

“Companies must address consumer concerns to build trust.”Các công ty phải giải quyết mối quan tâm của người tiêu dùng để xây dựng lòng tin.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...