address consumer concerns
Nghĩa thường dùng
“Companies must address consumer concerns to build trust.”Các công ty phải giải quyết mối quan tâm của người tiêu dùng để xây dựng lòng tin.
Từ điển Anh–Việt
112.243 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.
“Companies must address consumer concerns to build trust.”Các công ty phải giải quyết mối quan tâm của người tiêu dùng để xây dựng lòng tin.
Đang tải...