Từ điển Anh–Việt

112.244 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

address corruption

/əˈdrɛs kəˈrʌpʃən/

Nghĩa thường dùng

giải quyết tham nhũng cụm từ

“The new administration aims to address corruption in public offices.”Chính quyền mới nhằm giải quyết tham nhũng trong các cơ quan công.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...