Từ điển Anh–Việt

112.186 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

address demographic changes

/əˈdrɛs ˌdɛmɪˈɡræfɪk ˈʧeɪndʒɪz/

Nghĩa thường dùng

giải quyết các thay đổi trong cấu trúc dân số cụm từ

“Governments must address demographic changes to plan for the future.”Các chính phủ phải giải quyết các thay đổi dân số để lập kế hoạch cho tương lai.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...