address demographic changes
Nghĩa thường dùng
“Governments must address demographic changes to plan for the future.”Các chính phủ phải giải quyết các thay đổi dân số để lập kế hoạch cho tương lai.
Từ điển Anh–Việt
112.186 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.
“Governments must address demographic changes to plan for the future.”Các chính phủ phải giải quyết các thay đổi dân số để lập kế hoạch cho tương lai.
Đang tải...