Từ điển Anh–Việt

111.805 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

address differences

/əˈdrɛs ˈdɪfərənsɪz/

Nghĩa thường dùng

nhận diện và thảo luận về các khác biệt giữa các nhóm. cụm từ

“We must address differences in beliefs to find common ground.”Chúng ta phải thảo luận về các khác biệt trong niềm tin để tìm kiếm điểm chung.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...