Từ điển Anh–Việt

112.171 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

address disparities

/əˈdrɛs dɪˈspɛrɪtiz/

Nghĩa thường dùng

giải quyết sự chênh lệch cụm từ

“We need to address disparities in healthcare access.”Chúng ta cần giải quyết sự chênh lệch trong việc tiếp cận chăm sóc sức khỏe.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...