Từ điển Anh–Việt

112.171 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

address economic challenges

/əˈdrɛs ˌɛkəˈnɒmɪk ˈtʃælɪndʒɪz/

Nghĩa thường dùng

giải quyết các thách thức kinh tế cụm từ

“We need to address economic challenges facing our community.”Chúng ta cần giải quyết các thách thức kinh tế mà cộng đồng đang đối mặt.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...