Từ điển Anh–Việt

112.234 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

address educational disparities

/əˈdrɛs ˌɛdʒʊˈkeɪʃənəl dɪˈspɛrɪtiz/

Nghĩa thường dùng

giải quyết sự chênh lệch trong tiếp cận hoặc chất lượng giáo dục cụm từ

“We need to address educational disparities to ensure equality.”Chúng ta cần giải quyết sự chênh lệch giáo dục để đảm bảo sự bình đẳng.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...