Từ điển Anh–Việt

111.830 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

address emotional challenges

/əˈdrɛs ɪˈmoʊʃənl ˈtʃælɪndʒɪz/

Nghĩa thường dùng

giải quyết các thách thức cảm xúc cụm từ

“Counselors help clients address emotional challenges effectively.”Các nhà tư vấn giúp khách hàng giải quyết các thách thức cảm xúc một cách hiệu quả.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...