Từ điển Anh–Việt

111.745 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

address environmental concerns

/əˈdrɛs ɪnˈvaɪrənˈmɛntl kənˈsɜrnz/

Nghĩa thường dùng

giải quyết các vấn đề ảnh hưởng đến môi trường cụm từ

“We need to address environmental concerns to ensure a healthier planet.”Chúng ta cần giải quyết các vấn đề môi trường để đảm bảo một hành tinh khỏe mạnh hơn.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...