Từ điển Anh–Việt

111.699 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

address environmental externalities

Nghĩa thường dùng

giải quyết các tác động ngoại lai về môi trường cụm từ

“Effective policies are needed to address environmental externalities of industrial activities.”Cần có các chính sách hiệu quả để giải quyết các tác động ngoại lai về môi trường của các hoạt động công nghiệp.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...