address financial insecurity
Nghĩa thường dùng
“We need to address financial insecurity among seniors.”Chúng ta cần giải quyết tình trạng không ổn định tài chính trong số người cao tuổi.
Từ điển Anh–Việt
112.186 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.
“We need to address financial insecurity among seniors.”Chúng ta cần giải quyết tình trạng không ổn định tài chính trong số người cao tuổi.
Đang tải...