Từ điển Anh–Việt

112.186 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

address financial insecurity

/əˈdrɛs faɪˈnænʃəl ˌɪnsɪˈkjʊrɪti/

Nghĩa thường dùng

Giải quyết các vấn đề liên quan đến sự không ổn định tài chính. cụm từ

“We need to address financial insecurity among seniors.”Chúng ta cần giải quyết tình trạng không ổn định tài chính trong số người cao tuổi.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...