Từ điển Anh–Việt

112.171 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

address gender challenges

/əˈdrɛs ˈdʒɛndər ˈtʃælɪndʒɪz/

Nghĩa thường dùng

giải quyết các vấn đề ảnh hưởng đến các giới khác nhau cụm từ

“We need to address gender challenges in our policies.”Chúng ta cần giải quyết các thách thức giới trong các chính sách của mình.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...