Từ điển Anh–Việt

112.244 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

address gender inequalities

Nghĩa thường dùng

giải quyết những bất bình đẳng giới. cụm từ

“Governments need to address gender inequalities in education.”Chính phủ cần giải quyết các bất bình đẳng giới trong giáo dục.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...