Từ điển Anh–Việt

111.804 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

address gender issues

/əˈdrɛs ˈdʒɛndər ˈɪʃuz/

Nghĩa thường dùng

giải quyết các vấn đề liên quan đến giới tính cụm từ

“The government must address gender issues in policy-making.”Chính phủ phải giải quyết các vấn đề giới trong việc xây dựng chính sách.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...