address gender issues
/əˈdrɛs ˈdʒɛndər ˈɪʃuz/
Nghĩa thường dùng
giải quyết các vấn đề liên quan đến giới tính
cụm từ
“The government must address gender issues in policy-making.”Chính phủ phải giải quyết các vấn đề giới trong việc xây dựng chính sách.